愈发

愈发
dũ phát

ngày càng; càng thêm

2 nghĩa#29436
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • Anh ấy càng ngày càng học hành chăm chỉ.

  2. trạng từ

    ngày càng; càng thêm

    • Thời tiết ngày càng lạnh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.