曲解

曲解
jiě
khúc giải

hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc

2 nghĩa#32229
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu sai; diễn giải sai lệch; xuyên tạc

    • Bạn đã hiểu sai ý của tôi rồi.

  2. động từ

    hiểu sai; diễn giải sai; xuyên tạc

    • Bạn đã hiểu sai ý của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.