曲突徙薪

曲突徙薪
xīn
khúc đột tỷ tân

uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]

    • Uốn cong ống khói và di chuyển củi, phòng ngừa tai họa từ khi chưa xảy ra.

  2. động từ

    uốn cong ống khói, dời củi đi (đề phòng trước khi họa xảy ra) [thành ngữ]

    • Phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.