Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
/
曲突徙薪
曲突徙薪
khúc đột tỷ tân
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
- ,。
Uốn cong ống khói và di chuyển củi, phòng ngừa tai họa từ khi chưa xảy ra.
- 貳动động từ
uốn cong ống khói, dời củi đi (đề phòng trước khi họa xảy ra) [thành ngữ]
- ,。
Phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ曲突徙薪
Phồn thể曲
khúc đột tỷ tân
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
uốn ống khói, dời củi đi (phòng ngừa tai họa từ sớm) [thành ngữ]
- ,。
Uốn cong ống khói và di chuyển củi, phòng ngừa tai họa từ khi chưa xảy ra.
- 貳动động từ
uốn cong ống khói, dời củi đi (đề phòng trước khi họa xảy ra) [thành ngữ]
- ,。
Phòng ngừa trước khi sự việc xảy ra.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo