曲率向量

曲率向量
xiàngliàng
khúc luật hướng lượng

vectơ độ cong

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vectơ độ cong

    • Vector độ cong là một khái niệm trong hình học vi phân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.