Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
风暴
bão; phong ba
NGHĨA
- 壹名danh từ
bão; phong ba
中强烈的风雨天气现象qiángliè de fēngyǔ tiānqì xiànxiàng
- 。
Bên ngoài có bão.
- 貳名danh từ
bão tố; cơn bão; sóng gió (bóng: biến động dữ dội)
中大风和大雨一起来的恶劣天气现象dàfēng hé dàyǔ yìqǐ lái de èliè tiānqì xiànxiàng
- 。
Một cơn bão đang hình thành.
- 參名danh từ
bão tố; (bóng) khủng hoảng; cơn bão (cách mạng, khởi nghĩa, khủng hoảng tài chính,...)
中激烈的自然现象或社会动荡;暴风雨或剧烈的冲突jīliè de zìránxiànxiàng huò shèhuì dòngtàng; baofēngyǔ huò jùliè de chōngtū
- 。
Một cơn bão tài chính đang đến.
解字
GIẢI TỰbão; phong ba
NGHĨA
- 壹名danh từ
bão; phong ba
中强烈的风雨天气现象qiángliè de fēngyǔ tiānqì xiànxiàng
- 。
Bên ngoài có bão.
- 貳名danh từ
bão tố; cơn bão; sóng gió (bóng: biến động dữ dội)
中大风和大雨一起来的恶劣天气现象dàfēng hé dàyǔ yìqǐ lái de èliè tiānqì xiànxiàng
- 。
Một cơn bão đang hình thành.
- 參名danh từ
bão tố; (bóng) khủng hoảng; cơn bão (cách mạng, khởi nghĩa, khủng hoảng tài chính,...)
中激烈的自然现象或社会动荡;暴风雨或剧烈的冲突jīliè de zìránxiànxiàng huò shèhuì dòngtàng; baofēngyǔ huò jùliè de chōngtū
- 。
Một cơn bão tài chính đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao