Tới nội dung chính

风暴

风暴
fēngbào
phong bạo

bão; phong ba

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4189
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bão; phong ba

    中强烈的风雨天气现象qiángliè de fēngyǔ tiānqì xiànxiàng

    • 。

      Bên ngoài có bão.

  2. 貳名danh từ

    bão tố; cơn bão; sóng gió (bóng: biến động dữ dội)

    中大风和大雨一起来的恶劣天气现象dàfēng hé dàyǔ yìqǐ lái de èliè tiānqì xiànxiàng

    • 。

      Một cơn bão đang hình thành.

  3. 參名danh từ

    bão tố; (bóng) khủng hoảng; cơn bão (cách mạng, khởi nghĩa, khủng hoảng tài chính,...)

    中激烈的自然现象或社会动荡;暴风雨或剧烈的冲突jīliè de zìránxiànxiàng huò shèhuì dòngtàng; baofēngyǔ huò jùliè de chōngtū

    • 。

      Một cơn bão tài chính đang đến.

风
fēng
phong
BỘ THỦ⾵
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu