Tới nội dung chính

暴雨

暴雨
bàoyǔ
bạo vũ

mưa to; mưa như trút nước

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22402Lượng từ 场 / 阵
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mưa to; mưa như trút nước

    • 。

      Ngoài trời đang mưa bão.

  2. 貳名danh từ

    mưa to; mưa bão; mưa như trút nước

    • 。

      Bên ngoài có mưa bão.

暴
bào
bạo
BỘ THỦ⽇
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu