暴走

暴走
bàozǒu
bạo tẩu

nổi điên; phát cuồng; đi bộ cường độ cao

3 nghĩa#39703
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nổi điên; phát cuồng; đi bộ cường độ cao

    • Anh ấy đột nhiên nổi điên, làm mọi người sợ hãi.

  2. động từ

    đi bộ đường dài; (khẩu) nổi điên; mất kiểm soát

    • Anh ấy thích đi bộ đường dài trong công viên.

  3. động từ

    mất kiểm soát; nổi điên; (khẩu) bùng phát

    • Anh ấy đột nhiên mất kiểm soát, đập phá mọi thứ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.