暴虐无道

暴虐无道
bàonüèdào
bạo ngược vô đạo

tàn bạo vô đạo; hung tàn bạo ngược [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn bạo vô đạo; hung tàn bạo ngược [thành ngữ]

    • Kẻ thống trị bạo ngược vô đạo này cuối cùng đã bị lật đổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.