暴虎冯河

暴虎冯河
bàopíng
bạo hổ bằng hà

liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông nước xiết (hành động dũng cảm liều lĩnh, thiếu suy nghĩ) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông nước xiết (hành động dũng cảm liều lĩnh, thiếu suy nghĩ) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn liều lĩnh.

  2. tính từ

    liều lĩnh đánh hổ tay không, lội sông không thuyền (dũng cảm liều lĩnh một cách ngu ngốc) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn luôn liều lĩnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.