暗腹雪鸡

暗腹雪鸡
ànxuě
ám phúc tuyết kê

gà tuyết bụng xám Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà tuyết bụng xám Himalaya (Tetraogallus himalayensis)

    • Gà tuyết bụng tối là một loài chim sống ở vùng núi cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.