暗记

暗记
àn
ám ký

ghi nhớ thầm; học thuộc lòng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi nhớ thầm; học thuộc lòng

    • Tôi đã ghi nhớ tất cả các mật khẩu.

  2. danh từ

    dấu hiệu bí mật; ký hiệu ngầm

    • Dấu hiệu bí mật này chỉ có chúng ta biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH

Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.