- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
chậm phát triển trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
chậm phát triển trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Trí lực thấp là một dạng rối loạn phát triển.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
chậm phát triển trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
chậm phát triển trí tuệ; thiểu năng trí tuệ
Trí lực thấp là một dạng rối loạn phát triển.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.