准点

准点
zhǔndiǎn
chuẩn điểm

đúng giờ; đúng lịch trình

1 nghĩa#49920
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    đúng giờ; đúng lịch trình

    • Tàu hỏa đến đúng giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đá, lạnh)BỘ
  • chuy(chim đuôi ngắn)HÀI THANH

Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.