Nước đá lạnh giá giúp đo mức nước chuẩn xác, từ đó có nghĩa chuẩn mực, cho phép.
/
准点
准点
chuẩn điểm
đúng giờ; đúng lịch trình
1 nghĩa#49920
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng giờ; đúng lịch trình
- 。
Tàu hỏa đến đúng giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
准点
Phồn thể準點
chuẩn điểm
đúng giờ; đúng lịch trình
1 nghĩa#49920
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng giờ; đúng lịch trình
- 。
Tàu hỏa đến đúng giờ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định