Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.
/
显出
显出
hiển xuất
hiện ra; bộc lộ; thể hiện
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#42433
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiện ra; bộc lộ; thể hiện
- 。
Anh ấy tỏ ra rất ngạc nhiên.
- 貳动động từ
gửi lời; bày tỏ
- 。
Anh ấy thể hiện vẻ rất ngạc nhiên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ显出
Phồn thể顯出
hiển xuất
hiện ra; bộc lộ; thể hiện
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#42433
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
hiện ra; bộc lộ; thể hiện
- 。
Anh ấy tỏ ra rất ngạc nhiên.
- 貳动động từ
gửi lời; bày tỏ
- 。
Anh ấy thể hiện vẻ rất ngạc nhiên.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung