显出

显出
xiǎnchū
hiển xuất

hiện ra; bộc lộ; thể hiện

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#42433
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiện ra; bộc lộ; thể hiện

    • Anh ấy tỏ ra rất ngạc nhiên.

  2. động từ

    gửi lời; bày tỏ

    • Anh ấy thể hiện vẻ rất ngạc nhiên.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Ánh mặt trời chiếu rọi lên mọi công việc khiến tất cả trở nên rõ ràng, hiển hiện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.