疲态

疲态
tài
bì thái

giảm nhiệt; thanh nhiệt; hạ hỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giảm nhiệt; thanh nhiệt; hạ hỏa

    • Trên mặt anh ấy có vẻ mệt mỏi.

  2. danh từ

    nét vẽ/nét chữ hỏng; điểm yếu; chỗ thất bại (trong tác phẩm)

    • Thị trường chứng khoán cho thấy sự yếu kém.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.