是非曲直

是非曲直
shìfēizhí
thị phi khúc trực

phải trái đúng sai; công và tội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phải trái đúng sai; công và tội [thành ngữ]

    • Chúng ta nên phân biệt rõ đúng sai.

  2. danh từ

    lợi hại; được mất; lợi lộc và thiệt hại

    • Chúng ta nên phân biệt đúng sai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
  • thất/sơ(chân, đi thẳng)HÀI THANH

Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.