易卜拉欣

易卜拉欣
xīn
dịch bốc lạp hân

Tên người: Ibrahim (Ebrahim)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Tên người: Ibrahim (Ebrahim)

    • Ibrahim là bạn của tôi.

  2. danh từ

    Ibrahim (tên tiên tri trong Hồi giáo, tức Abraham trong truyền thống Do Thái - Kitô giáo)

    • Ibrahim là một nhà tiên tri của đạo Hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.