明镜高悬

明镜高悬
míngjìnggāoxuán
minh kính cao huyền

gương sáng treo cao (quan tòa xét xử công minh, sáng suốt) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    gương sáng treo cao (quan tòa xét xử công minh, sáng suốt) [thành ngữ]

    • Anh ấy công minh chính trực, không thiên vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.