明知故问

明知故问
míngzhīwèn
minh tri cố vấn

biết mà vẫn hỏi; hỏi cho có lệ [thành ngữ]

1 nghĩa#42226
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    biết mà vẫn hỏi; hỏi cho có lệ [thành ngữ]

    • Bạn biết rõ mà vẫn hỏi, phải không?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.