明察秋毫

明察秋毫
míngcháqiūháo
minh sát thu hào

nhìn thấu sợi lông mùa thu; tinh tường sáng suốt, không gì qua mắt được [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn thấu sợi lông mùa thu; tinh tường sáng suốt, không gì qua mắt được [thành ngữ]

    • Anh ấy rất tinh tường, đã phát hiện ra vấn đề.

  2. tính từ

    nhìn thấu từng sợi lông mùa thu; tinh tường minh sát [thành ngữ]

    • Anh ấy rất tinh tường, không gì có thể giấu được anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.