Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时至今日
时至今日
thời chí kim nhật
cho đến ngày nay; tới tận hôm nay [thành ngữ]
4 nghĩa#42580
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cho đến ngày nay; tới tận hôm nay [thành ngữ]
- 貳
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
- 參
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
- 肆
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ时至今日
Phồn thể時至今日
thời chí kim nhật
cho đến ngày nay; tới tận hôm nay [thành ngữ]
4 nghĩa#42580
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cho đến ngày nay; tới tận hôm nay [thành ngữ]
- 貳
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
- 參
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
- 肆
cho đến ngày nay; đến tận hôm nay
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung