时空旅行

时空旅行
shíkōngxíng
thời không lữ hành

du hành thời gian; du hành xuyên không

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    du hành thời gian; du hành xuyên không

    • Du hành thời gian là ước mơ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.