Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时来运转
时来运转
thời lai vận chuyển
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy gặp vận may, cuối cùng đã thành công.
- 貳动động từ
thời đến vận đổi; may mắn đến (vận may xoay chuyển) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy gặp vận may, mọi việc đều rất thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
时来运转
Phồn thể時來運轉
thời lai vận chuyển
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy gặp vận may, cuối cùng đã thành công.
- 貳动động từ
thời đến vận đổi; may mắn đến (vận may xoay chuyển) [thành ngữ]
- ,。
Gần đây anh ấy gặp vận may, mọi việc đều rất thuận lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 云vân(mây (cũng gợi âm))HÌNH THANH
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
解字
GIẢI TỰ- 車xa(xe)BỘ
- 專chuyên(chuyên về, tập trung)HÌNH THANH
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung