时来运转

时来运转
shíláiyùnzhuǎn
thời lai vận chuyển

thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thời đến vận đổi; gặp thời đổi vận [thành ngữ]

    • Anh ấy gặp vận may, cuối cùng đã thành công.

  2. động từ

    thời đến vận đổi; may mắn đến (vận may xoay chuyển) [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy gặp vận may, mọi việc đều rất thuận lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.