时有所闻

时有所闻
shíyǒusuǒwén
thời hữu sở văn

thỉnh thoảng được nghe; thường nghe nói đến

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thỉnh thoảng được nghe; thường nghe nói đến

    • Chuyện như vậy thỉnh thoảng vẫn được nghe thấy.

  2. trạng từ

    thỉnh thoảng nghe đến; thường được nghe nói đến

    • Người ta vẫn thường nghe nói, gần đây anh ấy rất bận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.