Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
/
时有所闻
时有所闻
thời hữu sở văn
thỉnh thoảng được nghe; thường nghe nói đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng được nghe; thường nghe nói đến
- 。
Chuyện như vậy thỉnh thoảng vẫn được nghe thấy.
- 貳副trạng từ
thỉnh thoảng nghe đến; thường được nghe nói đến
- ,。
Người ta vẫn thường nghe nói, gần đây anh ấy rất bận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ时有所闻
Phồn thể時有所聞
thời hữu sở văn
thỉnh thoảng được nghe; thường nghe nói đến
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
thỉnh thoảng được nghe; thường nghe nói đến
- 。
Chuyện như vậy thỉnh thoảng vẫn được nghe thấy.
- 貳副trạng từ
thỉnh thoảng nghe đến; thường được nghe nói đến
- ,。
Người ta vẫn thường nghe nói, gần đây anh ấy rất bận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung