- 日nhật(mặt trời)BỘ
- 干can(khô, can thiệp)HÌNH THANH
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
đảm bảo thu hoạch dù hạn hán hay lũ lụt; (bóng) thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]
đảm bảo thu hoạch dù hạn hán hay lũ lụt; (bóng) thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]
Khu vực này đảm bảo thu hoạch ổn định bất kể hạn hán hay lũ lụt.
dù hạn hay lụt vẫn được mùa; thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]
Dự án này mang lại thu nhập ổn định.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
đảm bảo thu hoạch dù hạn hán hay lũ lụt; (bóng) thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]
đảm bảo thu hoạch dù hạn hán hay lũ lụt; (bóng) thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]
Khu vực này đảm bảo thu hoạch ổn định bất kể hạn hán hay lũ lụt.
dù hạn hay lụt vẫn được mùa; thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]
Dự án này mang lại thu nhập ổn định.
Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.