旱涝保收

旱涝保收
hànlàobǎoshōu
hạn lạo bảo thu

đảm bảo thu hoạch dù hạn hán hay lũ lụt; (bóng) thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đảm bảo thu hoạch dù hạn hán hay lũ lụt; (bóng) thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]

    • Khu vực này đảm bảo thu hoạch ổn định bất kể hạn hán hay lũ lụt.

  2. tính từ

    dù hạn hay lụt vẫn được mùa; thu nhập ổn định bất kể hoàn cảnh [thành ngữ]

    • Dự án này mang lại thu nhập ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mặt trời chiếu gay gắt lên vùng đất khô cạn gây ra hạn hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.