旨在

旨在
zhǐzài
chỉ tại

nhằm mục đích; hướng đến

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28021
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhằm mục đích; hướng đến

    • Dự án này nhằm mục đích giúp đỡ học sinh.

  2. động từ

    nhằm mục đích; nhằm vào

  3. động từ

    nhằm mục đích; nhằm (làm gì đó)

    • Mục tiêu của chúng tôi nhằm nâng cao hiệu quả.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.