Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
/
旨在
旨在
chỉ tại
nhằm mục đích; hướng đến
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28021
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhằm mục đích; hướng đến
- 。
Dự án này nhằm mục đích giúp đỡ học sinh.
- 貳动động từ
nhằm mục đích; nhằm vào
- 參动động từ
nhằm mục đích; nhằm (làm gì đó)
- 。
Mục tiêu của chúng tôi nhằm nâng cao hiệu quả.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旨在
Phồn thể旨
chỉ tại
nhằm mục đích; hướng đến
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#28021
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhằm mục đích; hướng đến
- 。
Dự án này nhằm mục đích giúp đỡ học sinh.
- 貳动động từ
nhằm mục đích; nhằm vào
- 參动động từ
nhằm mục đích; nhằm (làm gì đó)
- 。
Mục tiêu của chúng tôi nhằm nâng cao hiệu quả.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung