Thêm một vạch vào mặt trời để đánh dấu những ngày tháng đã qua — đó là cái cũ.
/
旧愁新恨
旧愁新恨
cựu sầu tân hận
nỗi sầu cũ mối hận mới (lo âu chất chồng cả cũ lẫn mới) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỗi sầu cũ mối hận mới (lo âu chất chồng cả cũ lẫn mới) [thành ngữ]
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những nỗi buồn cũ và hận thù mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
旧愁新恨
Phồn thể舊愁新恨
cựu sầu tân hận
nỗi sầu cũ mối hận mới (lo âu chất chồng cả cũ lẫn mới) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nỗi sầu cũ mối hận mới (lo âu chất chồng cả cũ lẫn mới) [thành ngữ]
- 。
Trong lòng anh ấy tràn đầy những nỗi buồn cũ và hận thù mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung