日落西山

日落西山
luòshān
nhật lạc tây sơn

mặt trời lặn về tây (sắp đến hồi tàn) [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời lặn về tây (sắp đến hồi tàn) [thành ngữ]

    • Mặt trời lặn về phía tây, trời sắp tối rồi.

  2. danh từ

    mặt trời lặn xuống núi tây (vào lúc suy tàn) [thành ngữ]

    • Mặt trời lặn về tây, trời dần tối.

  3. danh từ

    mặt trời lặn về phía tây (sắp tàn; hết thời) [thành ngữ]

  4. danh từ

    mặt trời lặn về phía tây (cảnh tàn lụi, suy vong) [thành ngữ]

    • Mặt trời lặn về phía tây, trời dần tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.