日月重光

日月重光
yuèchóngguāng
nhật nguyệt trùng quang

mặt trời và mặt trăng tỏa sáng trở lại (ánh sáng phục hưng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt trời và mặt trăng tỏa sáng trở lại (ánh sáng phục hưng) [thành ngữ]

    • Mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng, thiên hạ thái bình.

  2. danh từ

    mặt trời mặt trăng lại rạng ngời (mọi thứ trở lại bình thường sau biến loạn) [thành ngữ]

    • Mọi thứ trở lại bình thường, thế giới hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.