日暮途穷

日暮途穷
qióng
nhật mộ đồ cùng

mặt trời lặn, đường cùng (tàn tạ, suy vong) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mặt trời lặn, đường cùng (tàn tạ, suy vong) [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đến bước đường cùng rồi.

  2. tính từ

    mặt trời lặn, đường cùng — lâm vào bước đường cùng [thành ngữ]

    • Anh ấy bây giờ đã đến bước đường cùng, không biết phải làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.