日光节约时

日光节约时
guāngjiéyuēshí
nhật quang tiết ước thời

giờ mùa hè; giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giờ mùa hè; giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày

    • Giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.