Đã ăn no, quay đầu đi — nghĩa là 'đã xong, đã rồi'.
既要当婊子又要立牌坊
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Hành vi vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ trinh tiết của anh ta khiến người ta rất coi thường.
- 貳形tính từ
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng cổng trinh tiết; vừa muốn làm xấu vừa muốn giữ tiếng tốt [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cái kiểu vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ của anh ta khiến người ta rất coi thường.
- 參形tính từ
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng bảng tiết hạnh (muốn hưởng lợi mà vẫn giữ tiếng tốt) [thành ngữ](kế thừa)
- ,?
Bạn vừa muốn làm gái điếm vừa muốn lập đền thờ, làm sao có thể chứ?
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹形tính từ
vừa muốn làm điếm vừa muốn được dựng bia tiết hạnh; miệng nam mô lòng dao kiếm [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Hành vi vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ trinh tiết của anh ta khiến người ta rất coi thường.
- 貳形tính từ
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng cổng trinh tiết; vừa muốn làm xấu vừa muốn giữ tiếng tốt [thành ngữ](kế thừa)
- ,。
Cái kiểu vừa muốn làm đĩ vừa muốn lập đền thờ của anh ta khiến người ta rất coi thường.
- 參形tính từ
vừa muốn làm điếm vừa muốn dựng bảng tiết hạnh (muốn hưởng lợi mà vẫn giữ tiếng tốt) [thành ngữ](kế thừa)
- ,?
Bạn vừa muốn làm gái điếm vừa muốn lập đền thờ, làm sao có thể chứ?
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.