旗鼓相当

旗鼓相当
xiāngdāng
kỳ cổ tương đương

ngang tài ngang sức; hai bên đối địch ngang cơ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngang tài ngang sức; hai bên đối địch ngang cơ [thành ngữ]

    • Hai đội của họ ngang tài ngang sức.

  2. tính từ

    ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]

    • Hai đội này ngang tài ngang sức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.