Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
旗鼓相当
旗鼓相当
kỳ cổ tương đương
ngang tài ngang sức; hai bên đối địch ngang cơ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngang tài ngang sức; hai bên đối địch ngang cơ [thành ngữ]
- 。
Hai đội của họ ngang tài ngang sức.
- 貳形tính từ
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
- 。
Hai đội này ngang tài ngang sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旗鼓相当
Phồn thể旗鼓相當
kỳ cổ tương đương
ngang tài ngang sức; hai bên đối địch ngang cơ [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngang tài ngang sức; hai bên đối địch ngang cơ [thành ngữ]
- 。
Hai đội của họ ngang tài ngang sức.
- 貳形tính từ
ngang tài ngang sức; không phân thắng bại [thành ngữ]
- 。
Hai đội này ngang tài ngang sức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu