Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
旗开得胜
旗开得胜
kỳ khai đắc thắng
cờ vừa phất đã thắng; khởi đầu thuận lợi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cờ vừa phất đã thắng; khởi đầu thuận lợi [thành ngữ]
- !
Chúc bạn khai trương hồng phát!
- 貳形tính từ
cờ vừa kéo đã thắng; thắng lợi ngay từ đầu [thành ngữ]
- !
Chúc bạn thắng lợi ngay từ đầu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旗开得胜
Phồn thể旗開得勝
kỳ khai đắc thắng
cờ vừa phất đã thắng; khởi đầu thuận lợi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cờ vừa phất đã thắng; khởi đầu thuận lợi [thành ngữ]
- !
Chúc bạn khai trương hồng phát!
- 貳形tính từ
cờ vừa kéo đã thắng; thắng lợi ngay từ đầu [thành ngữ]
- !
Chúc bạn thắng lợi ngay từ đầu!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu