旗开得胜

旗开得胜
kāishèng
kỳ khai đắc thắng

cờ vừa phất đã thắng; khởi đầu thuận lợi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cờ vừa phất đã thắng; khởi đầu thuận lợi [thành ngữ]

    • Chúc bạn khai trương hồng phát!

  2. tính từ

    cờ vừa kéo đã thắng; thắng lợi ngay từ đầu [thành ngữ]

    • Chúc bạn thắng lợi ngay từ đầu!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.