Cá tươi và thịt dê hợp lại tạo nên hương vị tươi ngon tuyệt hảo.
/
旗帜鲜明
旗帜鲜明
kỳ xí tiên minh
lập trường rõ ràng; thái độ dứt khoát [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lập trường rõ ràng; thái độ dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách rõ ràng.
- 貳形tính từ
lập trường rõ ràng dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ旗帜鲜明
Phồn thể旗幟鮮明
kỳ xí tiên minh
lập trường rõ ràng; thái độ dứt khoát [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lập trường rõ ràng; thái độ dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã bày tỏ quan điểm của mình một cách rõ ràng.
- 貳形tính từ
lập trường rõ ràng dứt khoát [thành ngữ]
- 。
Anh ấy kiên quyết phản đối kế hoạch này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu