旁观

旁观
pángguān
bàng quan

đứng ngoài quan sát; bàng quan

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#32175
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đứng ngoài quan sát; bàng quan

    • Anh ấy chỉ đứng ngoài quan sát.

  2. danh từ

    đứng ngoài quan sát; làm khán giả; bàng quan

    • Anh ấy chỉ là một người ngoài cuộc.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông vắn)BỘ
  • lập(đứng thẳng)HỘI Ý

Đứng thẳng ở một phía, nhìn về một phương – đó là bên cạnh (旁).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.