Giảng giải là dùng lời nói ghép nối các ý tưởng lại với nhau.
/
讲座
讲座
giảng toạ
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
- 。
Tôi thích nghe các bài giảng.
- 貳名danh từ
bài giảng chuyên đề; buổi thuyết trình; khóa giảng
- 。
Anh ấy là giảng viên của trường đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
讲座
Phồn thể講座
giảng toạ
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#21819
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bài giảng; buổi thuyết trình; khóa giảng
- 。
Tôi thích nghe các bài giảng.
- 貳名danh từ
bài giảng chuyên đề; buổi thuyết trình; khóa giảng
- 。
Anh ấy là giảng viên của trường đại học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]