Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
施事者
施事者
thi sự giả
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
- 。
Người thực hiện là chủ ngữ của câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ施事者
Phồn thể施
thi sự giả
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ thể hành động; tác thể (ngôn ngữ học)
- 。
Người thực hiện là chủ ngữ của câu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 于yúđi
- 旁pángmột bên; một phía; một phương
- 方fāngvuông; hình vuông
- 施shīthi hành; thực thi (quy định v.v.)
- 族zúdòng tộc; tộc; dân tộc
- 旅lǚchuyến đi xa; chinh phục; đi chinh chiến
- 旗qílá cờ lớn; cờ hiệu
- 斾pèicờ hiệu; cờ đuôi nheo
- 斿yóutua rủ ở mép dưới lá cờ
- 旃zhānvải nỉ; chiên (vải len ép)
- 旄máocờ đuôi thú; cờ có tua lông thú
- 旆pèicờ đuôi nheo; cờ hiệu