- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
Kế hoạch này không phù hợp.
chốt vuông lỗ tròn (không tương thích, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
Ý kiến của họ hoàn toàn không hợp nhau.
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
Kế hoạch này không phù hợp.
chốt vuông lỗ tròn (không tương thích, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]
Ý kiến của họ hoàn toàn không hợp nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.