方枘圆凿

方枘圆凿
fāngruìyuánzáo
phương nhuế viên tạc

cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cái chốt vuông vào lỗ tròn (không phù hợp, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]

    • Kế hoạch này không phù hợp.

  2. tính từ

    chốt vuông lỗ tròn (không tương thích, không ăn khớp nhau) [thành ngữ]

    • Ý kiến của họ hoàn toàn không hợp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.