新颖

新颖
xīnyǐng
tân dĩnh

mới mẻ; độc đáo; sáng tạo

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#34889
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mới mẻ; độc đáo; sáng tạo

    • Ý tưởng này rất mới mẻ.

  2. tính từ

    mới mẻ và độc đáo; sáng tạo; (bóng) tân kỳ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.