Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新疆手抓饭
新疆手抓饭
tân cương thủ trảo phạn
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
新疆手抓饭
Phồn thể新疆手抓飯
tân cương thủ trảo phạn
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
cơm tay cầm kiểu Tân Cương (món cơm pilaf làm từ thịt cừu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 爪trảo(móng vuốt, cào)HÌNH THANH
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.