新来乍到

新来乍到
xīnláizhàdào
tân lai sạ đáo

mới đến chưa quen chỗ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mới đến chưa quen chỗ [thành ngữ]

    • Anh ấy mới đến, vẫn chưa quen thuộc nơi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.