Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.
/
新婚燕尔
新婚燕尔
tân hôn yến nhĩ
hạnh phúc ngọt ngào của đôi vợ chồng mới cưới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc ngọt ngào của đôi vợ chồng mới cưới [thành ngữ]
- ,。
Họ mới cưới, rất hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ新婚燕尔
Phồn thể新婚燕爾
tân hôn yến nhĩ
hạnh phúc ngọt ngào của đôi vợ chồng mới cưới [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hạnh phúc ngọt ngào của đôi vợ chồng mới cưới [thành ngữ]
- ,。
Họ mới cưới, rất hạnh phúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.