新兴区

新兴区
Xīnxīng
tân hưng khu

Khu Tân Hưng, thuộc thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Khu Tân Hưng, thuộc thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang

    • Khu Tân Hưng là một quận của thành phố Thất Đài Hà.

  2. danh từ

    quận Tân Hưng, thành phố Cao Hùng, Đài Loan

    • Tân Hưng là một quận của thành phố Cao Hùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thân(cây (gỗ tươi, cây thân thiết))HỘI Ý
  • cân(cái rìu)BỘ

Dùng rìu chặt cây tươi mới hái, tạo ra thứ hoàn toàn mới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.