断章取义

断章取义
duànzhāng
đoạn chương thủ nghĩa

cắt xén câu chữ lấy ý theo ý mình; trích dẫn sai ngữ cảnh [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt xén câu chữ lấy ý theo ý mình; trích dẫn sai ngữ cảnh [thành ngữ]

    • Bạn không thể trích dẫn ngoài ngữ cảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.