斩草除根

斩草除根
zhǎncǎochúgēn
trảm thảo trừ căn

nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45029
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]

    • Chúng ta phải diệt cỏ tận gốc.

  2. động từ

    nhổ cỏ tận gốc [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.