Chém đứt như dùng rìu chặt thẳng vào bánh xe, cắt đứt hoàn toàn.
/
斩草除根
斩草除根
trảm thảo trừ căn
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45029
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải diệt cỏ tận gốc.
- 貳动động từ
nhổ cỏ tận gốc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
斩草除根
Phồn thể斬草除根
trảm thảo trừ căn
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45029
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhổ cỏ tận gốc; diệt cỏ phải diệt tận gốc [thành ngữ]
- 。
Chúng ta phải diệt cỏ tận gốc.
- 貳动động từ
nhổ cỏ tận gốc [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành ấp (bộ phụ))BỘ
- 余dư(thừa ra, dư thừa)HÌNH THANH
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 车chēxe; ô tô; xe hơi
- 转zhuǎnquay; xoay; chuyển hướng
- 输shūthua; thất bại
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 较jiàohơn; so sánh; tương đối
- 轻qīngmỏng; nhạt; ít
- 军jūn(yếu tố ghép) quân đội; quân
- 辆liànglượng (danh từ chỉ loại dùng cho xe cộ)
- 轮lúnbánh xe; đĩa; vòng; lượt; (phân loại từ cho tàu, mặt trăng, vòng)
- 软ruǎnmềm; yếu; nhu nhược
- 斩zhǎnchém đầu; trảm
- 轰hōngtiếng nổ; ầm ầm; nổ