斗转星移

斗转星移
Dǒuzhuǎnxīng
đẩu chuyển tinh di

thời gian trôi qua, vật đổi sao dời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thời gian trôi qua, vật đổi sao dời [thành ngữ]

    • Thời gian trôi qua thật nhanh, như sao đổi ngôi.

  2. danh từ

    thời gian trôi nhanh; sao dời chòm đổi [thành ngữ]

    • Thời gian trôi nhanh thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đẩu(cái gáo múc rượu (tượng hình))HỘI Ý

斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.