开化

开化
kāihuà
khai hoá

khai hóa; trở nên văn minh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khai hóa; trở nên văn minh

    • Nơi này đã văn minh rồi.

  2. tính từ

    khai hóa; khai sáng; văn minh hóa

    • Anh ấy là một người cởi mở.

  3. động từ

    tan băng; khai hóa; khai sáng (văn minh)

    • Băng tuyết bắt đầu tan chảy rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, đường ngang (thanh chắn))HỘI Ý
  • củng(hai tay nâng lên)HỘI Ý

Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.