Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
/
开化
开化
khai hoá
khai hóa; trở nên văn minh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai hóa; trở nên văn minh
- 。
Nơi này đã văn minh rồi.
- 貳形tính từ
khai hóa; khai sáng; văn minh hóa
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
- 參动động từ
tan băng; khai hóa; khai sáng (văn minh)
- 。
Băng tuyết bắt đầu tan chảy rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
开化
Phồn thể開化
khai hoá
khai hóa; trở nên văn minh
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khai hóa; trở nên văn minh
- 。
Nơi này đã văn minh rồi.
- 貳形tính từ
khai hóa; khai sáng; văn minh hóa
- 。
Anh ấy là một người cởi mở.
- 參动động từ
tan băng; khai hóa; khai sáng (văn minh)
- 。
Băng tuyết bắt đầu tan chảy rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡