Tới nội dung chính

野性

野性
yěxìng
dã tính

tính hoang dã; bản năng hoang dã

2 nghĩa#18416
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tính hoang dã; bản năng hoang dã

    • 。

      Con chó này có bản tính hoang dã.

  2. 貳名danh từ

    tính hoang dã; bản năng hoang dã

    • 。

      Anh ấy có một loại hoang dã trong người.

野
yě
dã
BỘ THỦ⾥
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu