Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
/
野性
野性
dã tính
tính hoang dã; bản năng hoang dã
2 nghĩa#18416
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính hoang dã; bản năng hoang dã
- 。
Con chó này có bản tính hoang dã.
- 貳名danh từ
tính hoang dã; bản năng hoang dã
- 。
Anh ấy có một loại hoang dã trong người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
野性
Phồn thể野
dã tính
tính hoang dã; bản năng hoang dã
2 nghĩa#18416
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tính hoang dã; bản năng hoang dã
- 。
Con chó này có bản tính hoang dã.
- 貳名danh từ
tính hoang dã; bản năng hoang dã
- 。
Anh ấy có một loại hoang dã trong người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.