文化大革命

文化大革命
Wénhuàmìng
văn hoá đại cách mệnh

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

1 nghĩa#41022
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

    • Cách mạng Văn hóa là một sự kiện lịch sử của Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.